Công ty vận tải tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh về ngành giao thông vận tải

384

Công ty Vận tải  có nghĩa là bất kỳ công ty, tập đoàn, người được ủy thác, người nhận hoặc bất kỳ người nào khác sở hữu, cho thuê hoặc điều hành cho thuê, kênh đào, tàu chạy bằng hơi nước và bất kỳ công ty ô tô nào, công ty ô tô phòng khách và công ty chuyển phát nhanh và bất kỳ công ty nào khác công ty

Người được ủy thác hoặc cá nhân bằng bất kỳ cách nào tham gia vào hoạt động kinh doanh đó với tư cách là người vận chuyển thông thường. Công ty vận tải sẽ không bao gồm bất kỳ hãng đường sắt hoặc hàng không nào. Tuy nhiên, tất cả tài sản đường sắt và tàu sân bay sẽ tiếp tục được định giá và đánh giá bởi Ủy ban Nhà nước cho các mục đích đánh thuế theo giá trị. Công ty vận tải là doanh nghiệp vận chuyển hàng hóa từ địa điểm này đến địa điểm khác, là khâu then chốt trong chuỗi giá trị sản xuất.

Công ty vận tải tiếng Anh là gì?

Công ty vận tải tiếng Anh là transportation company.

Công ty vận tải tiếng anh là gì

Công ty vận tải tiếng Anh là gì?

Từ vựng tiếng Anh về ngành giao thông vận tải

Thông tin tham khảo:

  1. Traffic: giao thông
  2. Vehicle: phương tiện
  3. Road: đường
  4. Roadside: lề đường
  5. Roadsign: bản chỉ đường
  6. Road map: bản đồ đường đi
  7. Kerb: mép vỉa hè
  8. Pedestrian crossing: vạch sang đường
  9. Park: bãi đỗ xe
  10. Hire: thuê (xe)
  11. Straight: đi thẳng
  12. Turn the left: rẽ trái
  13. Turn the right: rẽ phải
  14. Turning: ngã rẽ
  15. Fork street: ngã ba đường
  16. T – junction: ngã ba
  17. Ring road: đường vành đai
  18. Motor way: đường xa lộ
  19. Dual Carriageway: xa lộ hai chiều
  20. One – way street: đường một chiều
  21. Carpool: làn đường dành cho xe hơi có hai người trở lên
  22. Highways/ Freeways: đường cao tốc
  23. Roundabout: bùng binh
  24. Lane for pedestrian: làn đường cho người đi bộ
  25. Petrol station: trạm đổ xăng
  26. Hard shoulder: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
  27. Toll: lệ phí qua cầu hay qua đường
  28. Toll road: đường có thu phí
  29. Parking space: chỗ đỗ xe
  30. Multi – storey car park: bãi đổ xe nhiều tầng

Nguồn: https://phunulaphaidep.org

Bình luận