Súng bắn tỉa tiếng Anh là gì? Một số từ vựng tiếng Anh về vũ khí

1082

Súng bắn trường chủ yếu được sử dụng để bắn các mục tiêu quan trọng của đối phương như chỉ huy, lái xe, xạ thủ máy…Vậy súng bắn tỉa tiếng anh là gì hãy cùng tìm hiểu.

Súng bắn tỉa tiếng Anh là gì? Công dụng của súng bắn tỉa

Súng Bắn Tỉa Tiếng Anh Là Gì

Súng Bắn Tỉa Tiếng Anh Là Gì

Súng bắn tỉa tiếng anh là Sniper rifle.

Thông thường trong các quân đội sẽ không thể thiếu được súng bắn tỉa vì công suất của nó. 

Ví dụ:

  • The SV-98 (Snaiperskaya Vintovka Model 1998) is a Russian bolt-action sniper rifle designed by Vladimir Stronskiy.

(SV-98 (Mẫu Snaiperskaya Vintovka 1998) là súng bắn tỉa có khóa nòng trượt được thiết kế bởi Vladimir Stronskiy.)

  • Dahl, get your sniper rifle and barium rounds now.

(Dahl, lấy súng bắn tỉa và đạn barium ra đây.)

  • The RT-20 is a Croatian anti-materiel sniper rifle developed by Metallic in Rijeka in the mid-1990s and marketed by RH-Alan.

(RT-20 là loại súng bắn tỉa công phá của Croatia được phát triển bởi RH-Alan giữa những năm 90.)

Công dụng của súng bắn tỉa

Súng bắn tỉa cỡ lớn chủ yếu dùng để chống vũ khí, trang bị kỹ thuật có thể tiêu diệt các mục tiêu bảo vệ giáp hạng nhẹ và cự ly từ 1 đến 2 km, không phải mục đích tấn công người mà là mục đích chủ yếu dùng để tấn công các mục tiêu quân sự có giá trị cao có tính đến tầm xa.

Nó được sử dụng rộng rãi trong Thế chiến thứ hai và sau đó đóng vai trò quan trọng trong một số cuộc xung đột cục bộ. Nó không nhằm mục đích chính là giết người mà chủ yếu được sử dụng để chống lại các mục tiêu quân sự có giá trị cao, chẳng hạn như máy bay trên đường băng, trực thăng bay vòng, xe bọc thép hạng nhẹ, phương tiện liên lạc, thùng dầu, radar, hệ thống giám sát, boongke, cơ sở sân bay…. Cũng có thể chặn một cách hiệu quả huyết mạch giao thông, cầu và phà qua lại.

Súng Bắn Tỉa Tiếng Anh Là Gì

Súng Bắn Tỉa Tiếng Anh Là Gì

Một số từ vựng tiếng Anh về vũ khí

Thông tin tham khảo:

  • sword:  cây kiếm.
  • spear: cây giáo.
  • bow and arrow: cung và tên.
  • whip: roi da.
  • bazooka: súng bazooka 
  • rifle: súng trường.
  • handgun: súng ngắn
  • bomb: bom
  • grenade : lựu đạn
  • taser : súng bắn điện
  • dart : phi tiêu
  • machine gun : súng liên thanh
  • cannon: súng đại bác
  • missile : tên lửa”
  • knife: dao
  • pepper spray : bình xịt hơi cay

Nguồn: https://phunulaphaidep.org