Ví cầm tay tiếng anh là gì? Các từ vựng tiếng anh liên quan tới balo, túi, ví.

417

Ví cầm tay là gì

=> Xem thêm thông tin tại đây nhé

Ví cầm tay là ví với thiết kế nhỏ gọn dùng để bỏ tiền hay dùng để bỏ các vật dụng nhỏ như son, thẻ xe, các giấy tờ nhỏ gọn…Ngày xưa thiết kế ví cầm tay để đựng dụng cụ cần thiết nhỏ gọn ngày nay người ta thiết kế với công dụng không chỉ bỏ đồ tiền mà còn đẹp thời trang.

Ví cầm tay tiếng anh là gì

=> Xem thêm thông tin về từ vựng tiếng Anh

Ví cầm tay tiếng anh là For handheld. 

Ex :

  1. Đêm thì sắp hết còn ví tiền của tôi thì trỗng rống : The night is nearly over and my purse is empty.
  2. Tôi thích chiếc ví cầm tay vì nó nhỏ gọn và đẹp : I like the hand-held wallet because it’s compact and beautiful

Có thể bạn quan tâm: 

Các từ vựng tiếng anh liên quan tới balo, túi, ví.

  • suitcase: vali
  • duffle bag : túi xách du lịch (thường bằng vải dù)
  • backpack : ba lô
  • tote bag : túi,giỏ đi chợ của phụ nữ
  • fanny pack : túi nhỏ đeo ngang hông (đựng chìa khóa, tiền và điện thoại)
  • change purse: cái xắc cầm tay

=> Xem thêm thông tin tại đây

  • wallet : ví đựng tiền
  • garbage bag :  túi đựng rác
  • briefcase : cặp đựng tài liệu
  • purse : túi (nữ)
  • clutch bag : ví to bản cầm tay
  • grocery bag : túi đựng thực phẩm
  • Mesh: Lưới
  • Swatch: Mẫu vải
  • Handle: Quai xách
  • Top: Đỉnh túi

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Opening: Miệng túi
  • Shoulder strap: Quai đeo
  • Velcro : Khóa gai xù
  • Divider: Vách ngăn
  • Cord lock: Móc xỏ dây dù
  • Strap : Dây, đai
  • Tuck : Lộn mép, nếp gấp

=> Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

 

Nguồn: https://phunulaphaidep.org

Bình luận