Ví cầm tay tiếng Anh là gì? Các từ vựng tiếng anh liên quan tới balo, túi, ví.

2132

Ví cầm tay tiếng Anh là gì? Các từ vựng tiếng anh liên quan tới balo, túi, ví,.. Thiết kế của ví cầm tay mang nét đặc trưng riêng phù hợp với công dụng của người dùng.

Ví cầm tay là ví với thiết kế nhỏ gọn dùng để bỏ tiền hay dùng để bỏ các vật dụng nhỏ như son, thẻ xe, các giấy tờ nhỏ gọn…Ngày xưa thiết kế ví cầm tay để đựng dụng cụ cần thiết nhỏ gọn ngày nay người ta thiết kế với công dụng không chỉ bỏ đồ tiền mà còn đẹp thời trang.

Ví cầm tay là gì?

Ví cầm tay tiếng Anh

Ví cầm tay

Ví cầm tay là ví với thiết kế nhỏ gọn dùng để bỏ tiền hay dùng để bỏ các vật dụng nhỏ như son, thẻ xe, các giấy tờ nhỏ gọn…Ngày xưa thiết kế ví cầm tay để đựng dụng cụ cần thiết nhỏ gọn ngày nay người ta thiết kế với công dụng không chỉ bỏ đồ tiền mà còn đẹp thời trang.

Thông tin tham khảo: 

Ví cầm tay tiếng Anh là gì?

Ví cầm tay tiếng anh là For handheld. 

Ex :

  1. Đêm thì sắp hết còn ví tiền của tôi thì trỗng rống : The night is nearly over and my purse is empty.
  2. Tôi thích chiếc ví cầm tay vì nó nhỏ gọn và đẹp : I like the hand-held wallet because it’s compact and beautiful

Các từ vựng tiếng anh liên quan tới balo, túi, ví

Ví cầm tay tiếng anh là gì

Các từ vựng tiếng anh liên quan tới balo, túi, ví

  • suitcase: vali
  • duffle bag : túi xách du lịch (thường bằng vải dù)
  • backpack : ba lô
  • tote bag : túi,giỏ đi chợ của phụ nữ
  • fanny pack : túi nhỏ đeo ngang hông (đựng chìa khóa, tiền và điện thoại)
  • change purse: cái xắc cầm tay
  • wallet : ví đựng tiền
  • garbage bag :  túi đựng rác
  • briefcase : cặp đựng tài liệu
  • purse : túi (nữ)
  • clutch bag : ví to bản cầm tay
  • grocery bag : túi đựng thực phẩm
  • Mesh: Lưới
  • Swatch: Mẫu vải
  • Handle: Quai xách
  • Top: Đỉnh túi
  • Opening: Miệng túi
  • Shoulder strap: Quai đeo
  • Velcro : Khóa gai xù
  • Divider: Vách ngăn
  • Cord lock: Móc xỏ dây dù
  • Strap : Dây, đai
  • Tuck : Lộn mép, nếp gấp

Nguồn: https://phunulaphaidep.org